XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赚取 đọc là zhuàn qǔ, nghĩa là kiếm lời; kiếm được nhiều tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

赚取

[zhuàn qǔ] [赚 取]

kiếm lời; kiếm được nhiều tiền

他靠兼职打工来赚取自己的生活费。

tā kào jiān zhí dǎ gōng lái zhuàn qǔ zì jǐ de shēng huó fèi.

Cậu ấy dựa vào làm thêm để kiếm tiền chi phí sinh hoạt của bản thân.

出口商品可以赚取外汇。

chū kǒu shāng pǐn kě yǐ zhuàn qǔ wài huì.

Xuất khẩu hàng hóa có thể kiếm được ngoại tệ.

他靠卖早点赚取生活费。

tā kào mài zǎo diǎn zhuàn qǔ shēng huó fèi.

Anh ấy dựa vào bán đồ ăn sáng để kiếm chi phí sinh hoạt.

Hỏi đáp về từ 赚取

赚取 nghĩa là gì?

赚取 (zhuàn qǔ) nghĩa là kiếm lời; kiếm được nhiều tiền.

Cách viết 赚取 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赚, 取 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.