XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赔钱 đọc là péi qián, nghĩa là lỗ tiền; trả tiền bồi thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

赔钱【賠錢】

[péi qián] [赔 钱]

lỗ tiền; trả tiền bồi thường

亏损本钱或赔偿财物损失

这家餐厅由于选址不当且管理混乱,经营不到半年就一直在赔钱。

zhè jiā cān tīng yóu yú xuǎn zhǐ bù dāng qiě guǎn lǐ hùn luàn, jīng yíng bú dào bàn nián jiù yì zhí zài péi qián.

Do chọn sai địa điểm và quản lý lỏng lẻo, nhà hàng này kinh doanh chưa đầy nửa năm đã liên tục bù lỗ.

Hỏi đáp về từ 赔钱

赔钱 nghĩa là gì?

赔钱 (péi qián) nghĩa là lỗ tiền; trả tiền bồi thường. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 赔钱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赔, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 赔钱?

Thường gặp: 赔钱货 (péi qián huò) – hàng hóa không có lãi.