XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亏本 đọc là kuī běn, nghĩa là bị lỗ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

亏本【虧本】

[kuī běn] [亏 本]

bị lỗ

赔本,损失本钱。

这家小店因为定价太低,连续几个月都在亏本经营。

zhè jiā xiǎo diàn yīn wèi dìng jià tài dī, lián xù jǐ gè yuè dōu zài kuī běn jīng yíng.

Cửa hàng nhỏ này vì định giá quá thấp nên đã kinh doanh thua lỗ liên tục nhiều tháng.

投资总有起伏,要是遇上下跌又急用,就只能亏本抛售。

tóu zī zǒng yǒu qǐ fú, yào shi yù shàng xià diē yòu jí yòng, jiù zhǐ néng kuī běn pāo shòu.

Đầu tư luôn có thăng trầm, nếu gặp lúc giảm giá lại cần tiền gấp thì chỉ có thể bán lỗ tháo vốn.

Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定

Hỏi đáp về từ 亏本

亏本 nghĩa là gì?

亏本 (kuī běn) nghĩa là bị lỗ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 亏本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亏, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 亏本?

Thường gặp: 亏本出售 (kuī běn chū shòu) – bán lỗ.