XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赔偿 đọc là péi cháng, nghĩa là bồi thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

赔偿【賠償】

[péi cháng] [赔 偿]

bồi thường

因损害他人利益而赔给钱物

如果损坏了公司设备,你必须按照规定赔偿。

rú guǒ sǔn huài le gōng sī shè bèi, nǐ bì xū àn zhào guī dìng péi cháng.

Nếu làm hỏng thiết bị của công ty, bạn phải bồi thường theo quy định.

不贵,主要包括车辆损坏和事故赔偿。

bú guì, zhǔ yào bāo kuò chē liàng sǔn huài hé shì gù péi cháng.

Không đắt, chủ yếu bao gồm hư hại xe và bồi thường tai nạn.

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

他要求对方赔偿一切经济损害。

tā yāo qiú duì fāng péi cháng yí qiè jīng jì sǔn hài.

Anh ta yêu cầu đối phương bồi thường mọi thiệt hại kinh tế.

根据法律,技术公司必须向患者赔偿损失。

gēn jù fǎ lǜ, jì shù gōng sī bì xū xiàng huàn zhě péi cháng sǔn shī.

Căn cứ theo pháp luật, công ty công nghệ bắt buộc phải bồi thường tổn thất cho người bệnh.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

Hỏi đáp về từ 赔偿

赔偿 nghĩa là gì?

赔偿 (péi cháng) nghĩa là bồi thường. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 赔偿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赔, 偿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 赔偿?

Thường gặp: 赔偿金 (péi cháng jīn) – tiền bồi thường.