XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

如愿以偿 đọc là rú yuàn yǐ cháng, nghĩa là được toại nguyện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

如愿以偿【如願以償】

[rú yuàn yǐ cháng] [如 愿 以 偿]

được toại nguyện

愿望完全得以实现

经过刻苦备考,他终于如愿以偿地考过了高级汉语考试。

jīng guò kè kǔ bèi kǎo, tā zhōng yú rú yuàn yǐ cháng dì kǎo guò le gāo jí hàn yǔ kǎo shì.

Sau thời gian miệt mài ôn thi, cuối cùng anh ấy cũng toại nguyện thi đỗ kỳ thi tiếng Trung cao cấp.

Hỏi đáp về từ 如愿以偿

如愿以偿 nghĩa là gì?

如愿以偿 (rú yuàn yǐ cháng) nghĩa là được toại nguyện. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 如愿以偿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 如, 愿, 以, 偿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.