XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 偿 đọc là cháng, nghĩa là hoàn trả; bồi thường. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

偿

[cháng]

hoàn trả; bồi thường; đền bù

不贵,主要包括车辆损坏和事故赔偿。

bú guì, zhǔ yào bāo kuò chē liàng sǔn huài hé shì gù péi cháng.

Không đắt, chủ yếu bao gồm hư hại xe và bồi thường tai nạn.

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

他要求对方赔偿一切经济损害。

tā yāo qiú duì fāng péi cháng yí qiè jīng jì sǔn hài.

Anh ta yêu cầu đối phương bồi thường mọi thiệt hại kinh tế.

根据法律,技术公司必须向患者赔偿损失。

gēn jù fǎ lǜ, jì shù gōng sī bì xū xiàng huàn zhě péi cháng sǔn shī.

Căn cứ theo pháp luật, công ty công nghệ bắt buộc phải bồi thường tổn thất cho người bệnh.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

Hỏi đáp về chữ 偿

偿 nghĩa là gì?

偿 (cháng) nghĩa là hoàn trả; bồi thường.

Cách viết chữ 偿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 偿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 偿 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 偿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 补偿 (bǔ cháng) – bồi thường; 赔偿 (péi cháng) – bồi thường; 偿还 (cháng huán) – hoàn trả; 得不偿失 (dé bù cháng shī) – được không bù mất (thành ngữ); 如愿以偿 (rú yuàn yǐ cháng) – được toại nguyện; 无偿 (wú cháng) – miễn phí.