XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遂心 đọc là suì xīn, nghĩa là hợp ý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

遂心

[suì xīn] [遂 心]

hợp ý

合乎心意;称心

这份工作不仅薪资合理,而且环境舒适,让他感到十分遂心。

zhè fèn gōng zuò bù jǐn xīn zī hé lǐ, ér qiě huán jìng shū shì, ràng tā gǎn dào shí fēn suì xīn.

Công việc này không chỉ mức lương hợp lý mà môi trường còn thoải mái, khiến anh ấy cảm thấy rất hợp ý.

Hỏi đáp về từ 遂心

遂心 nghĩa là gì?

遂心 (suì xīn) nghĩa là hợp ý. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 遂心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遂, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 遂心?

Thường gặp: 遂心如意 (suì xīn rú yì) – hoàn toàn hài lòng.