XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

违心 đọc là wéi xīn, nghĩa là giả dối; không đúng với lòng mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

违心

[wéi xīn] [违 心]

giả dối; không đúng với lòng mình; không theo ý muốn

他生平为人正直,从不做违心之事。

tā shēng píng wèi rén zhèng zhí, cóng bù zuò wéi xīn zhī shì.

Cả đời ông ấy sống chính trực, chưa bao giờ làm việc trái với lương tâm.

Hỏi đáp về từ 违心

违心 nghĩa là gì?

违心 (wéi xīn) nghĩa là giả dối; không đúng với lòng mình.

Cách viết 违心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 违, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 违心?

Thường gặp: 违心之言 (wéi xīn zhī yán) – lời nói giả dối.