违心
[wéi xīn] [违 心]
giả dối; không đúng với lòng mình; không theo ý muốn
他生平为人正直,从不做违心之事。
tā shēng píng wèi rén zhèng zhí, cóng bù zuò wéi xīn zhī shì.Cả đời ông ấy sống chính trực, chưa bao giờ làm việc trái với lương tâm.
违心 đọc là wéi xīn, nghĩa là giả dối; không đúng với lòng mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wéi xīn] [违 心]
giả dối; không đúng với lòng mình; không theo ý muốn
他生平为人正直,从不做违心之事。
tā shēng píng wèi rén zhèng zhí, cóng bù zuò wéi xīn zhī shì.Cả đời ông ấy sống chính trực, chưa bao giờ làm việc trái với lương tâm.
违心 (wéi xīn) nghĩa là giả dối; không đúng với lòng mình.
Viết lần lượt từng chữ 违, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 违心之言 (wéi xīn zhī yán) – lời nói giả dối.