违心之言
[wéi xīn zhī yán] [违 心 之 言]
lời nói giả dối; lời nói không đúng với lòng mình
违心之言 đọc là wéi xīn zhī yán, nghĩa là lời nói giả dối; lời nói không đúng với lòng mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wéi xīn zhī yán] [违 心 之 言]
lời nói giả dối; lời nói không đúng với lòng mình
违心之言 (wéi xīn zhī yán) nghĩa là lời nói giả dối; lời nói không đúng với lòng mình.
Viết lần lượt từng chữ 违, 心, 之, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.