XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 遂 đọc là suì, nghĩa là thỏa mãn; thành công. Thuộc bộ Sước 辵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

遂

[suì]

thỏa mãn; thành công; rồi

两方面都有。知道父母身体硬朗、生活顺遂,我就踏实了。

liǎng fāng miàn dōu yǒu. zhī dào fù mǔ shēn tǐ yìng lǎng, shēng huó shùn suì, wǒ jiù tā shi le.

Cả hai. Biết bố mẹ khỏe mạnh, cuộc sống thuận lợi là em yên lòng.

Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于

事情办理得很顺利,大家都觉得很遂心。

shì qíng bàn lǐ de hěn shùn lì, dà jiā dōu jué de hěn suì xīn.

Mọi việc được giải quyết rất thuận lợi, ai nấy đều thấy rất vừa ý.

王老师在毕业典礼上真诚祝愿各位学员未来生活美满顺遂。

wáng lǎo shī zài bì yè diǎn lǐ shàng zhēn chéng zhù yuàn gè wèi xué yuán wèi lái shēng huó měi mǎn shùn suì.

Thầy Vương chân thành chúc các học viên trong lễ tốt nghiệp có một cuộc sống tương lai viên mãn và thuận lợi.

Hỏi đáp về chữ 遂

遂 nghĩa là gì?

遂 (suì) nghĩa là thỏa mãn; thành công.

Cách viết chữ 遂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 遂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 遂 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 遂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 遂心 (suì xīn) – hợp ý; 不遂 (bù suì) – thất bại; 未遂 (wèi suì) – không thành công; 毛遂 (máo suì) – Mao Toại (thế kỷ thứ ba TCN), người nổi tiếng xung phong phục vụ Vua…; 遂宁 (suì níng) – Suining, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên; 遂川 (suì chuān) – huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây.