未遂
[wèi suì] [未 遂]
không thành công; thất bại (nỗ lực); (đảo chính) không thành; (giết người, tự sát) chưa thành; (ước muốn) không trọn
未遂 đọc là wèi suì, nghĩa là không thành công; thất bại (nỗ lực). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wèi suì] [未 遂]
không thành công; thất bại (nỗ lực); (đảo chính) không thành; (giết người, tự sát) chưa thành; (ước muốn) không trọn
未遂 (wèi suì) nghĩa là không thành công; thất bại (nỗ lực).
Viết lần lượt từng chữ 未, 遂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 杀人未遂 (shā rén wèi suì) – mưu sát không thành.