XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

未遂 đọc là wèi suì, nghĩa là không thành công; thất bại (nỗ lực). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 未遂

未遂 nghĩa là gì?

未遂 (wèi suì) nghĩa là không thành công; thất bại (nỗ lực).

Cách viết 未遂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 未, 遂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 未遂?

Thường gặp: 杀人未遂 (shā rén wèi suì) – mưu sát không thành.