XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

令人满意 đọc là lìng rén mǎn yì, nghĩa là thỏa mãn; hài lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

令人满意

[lìng rén mǎn yì] [令 NHÂN 满 意]

thỏa mãn; hài lòng

所以试点评估结果非常令人满意。

suǒ yǐ shì diǎn píng gū jié guǒ fēi cháng lìng rén mǎn yì.

Cho nên kết quả đánh giá thử nghiệm hết sức hài lòng.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

谈判取得了令人满意的结果。

tán pàn qǔ dé le lìng rén mǎn yì de jié guǒ.

Cuộc đàm phán đã đạt được kết quả hài lòng.

实验最终取得了令人满意的成果。

shí yàn zuì zhōng qǔ dé le lìng rén mǎn yì de chéng guǒ.

Thí nghiệm cuối cùng đã thu được thành quả đáng hài lòng.

Hỏi đáp về từ 令人满意

令人满意 nghĩa là gì?

令人满意 (lìng rén mǎn yì) nghĩa là thỏa mãn; hài lòng.

Cách viết 令人满意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 令, 人, 满, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.