XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

看中 đọc là kàn zhòng, Hán Việt Khán Trung, nghĩa là thích; mê. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

看中

[kàn zhòng] [KHÁN TRUNG]

thích; mê; chọn sau khi cân nhắc

经过观察感觉满意而选定

面试官一眼就看中了她的团队协作能力和敏锐的商业嗅觉。

miàn shì guān yì yǎn jiù kàn zhòng le tā de tuán duì xié zuò néng lì hé mǐn ruì de shāng yè xiù jué.

Người phỏng vấn vừa nhìn đã ưng ý ngay năng lực làm việc nhóm và độ nhạy bén kinh doanh của cô ấy.

这本书很好看。你会看中文吗?

zhè běn shū hěn hǎo kàn. nǐ huì kàn zhōng wén ma?

Quyển sách này rất hay. Em biết đọc tiếng Trung không?

Trong bài: Hỏi quy định mượn sách · 会 / 能 / 可以

妈妈今天头疼,去医院看中医。

mā ma jīn tiān tóu téng, qù yī yuàn kàn zhōng yī.

Hôm nay mẹ đau đầu nên đến bệnh viện khám bác sĩ Đông y.

我在看中文书,有点难。

wǒ zài kàn zhōng wén shū, yǒu diǎn nán.

Mình đang đọc sách tiếng Trung, hơi khó một chút.

Trong bài: Tìm chìa khóa để quên

Hỏi đáp về từ 看中

看中 nghĩa là gì?

看中 (kàn zhòng, Hán Việt: Khán Trung) nghĩa là thích; mê. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 看中 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 看, 中 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.