XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

付钱 đọc là fù qián, nghĩa là trả tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

付钱

[fù qián] [付 钱]

trả tiền

好的,那我到时付钱。谢谢你!

hǎo de, nà wǒ dào shí fù qián. xiè xiè nǐ!

Được, vậy lúc đó tôi trả tiền. Cảm ơn bạn!

Trong bài: Đặt đồ ăn mang về

我来付钱吧。

wǒ lái fù qián ba.

Để tôi trả tiền nhé.

一共九百块。您现在付钱吗?

yí gòng jiǔ bǎi kuài. nín xiàn zài fù qián ma?

Tổng cộng chín trăm tệ. Bây giờ chị thanh toán luôn không?

Trong bài: Đặt phòng khách sạn

Hỏi đáp về từ 付钱

付钱 nghĩa là gì?

付钱 (fù qián) nghĩa là trả tiền.

Cách viết 付钱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 付, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.