XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

付款 đọc là fù kuǎn, nghĩa là trả một số tiền; thanh toán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

付款

[fù kuǎn] [付 款]

trả một số tiền; thanh toán

支付货款或账款

请在订单生成后半小时内付款。

qǐng zài dìng dān shēng chéng hòu bàn xiǎo shí nèi fù kuǎn.

Vui lòng thanh toán trong vòng nửa giờ sau khi tạo đơn hàng.

好的,今天付款今天能发货吗?

hǎo de, jīn tiān fù kuǎn jīn tiān néng fā huò ma?

Vâng, hôm nay thanh toán thì hôm nay gửi hàng được không?

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

好的,写好了。我要用信用卡付款。

hǎo de, xiě hǎo le. wǒ yào yòng xìn yòng kǎ fù kuǎn.

Được, tôi viết xong rồi. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

太好了,这次付款成功了!

tài hǎo le, zhè cì fù kuǎn chéng gōng le!

Tuyệt quá, lần này thanh toán thành công rồi!

Trong bài: Kích hoạt thanh toán quốc tế qua ngân hàng số · 通过

Hỏi đáp về từ 付款

付款 nghĩa là gì?

付款 (fù kuǎn) nghĩa là trả một số tiền; thanh toán. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 付款 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 付, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 付款?

Thường gặp: 首付款 (shǒu fù kuǎn) – tiền trả trước; 付款方式 (fù kuǎn fāng shì) – điều khoản thanh toán; 付款条件 (fù kuǎn tiáo jiàn) – điều kiện thanh toán; 分期付款 (fēn qī fù kuǎn) – trả góp; 延期付款 (yán qī fù kuǎn) – trì hoãn thanh toán; 提示付款 (tí shì fù kuǎn) – xuất trình (hối phiếu, v.v.) để thanh toán.