XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分期付款 đọc là fēn qī fù kuǎn, nghĩa là trả góp; thanh toán trả góp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

分期付款

[fēn qī fù kuǎn] [分 期 付 款]

trả góp; thanh toán trả góp

大卫,关于这次合作,我们首先得明确技术转让费用的支付方式,分期付款最稳妥。

dà wèi, guān yú zhè cì hé zuò, wǒ men shǒu xiān děi míng què jì shù zhuǎn ràng fèi yòng de zhī fù fāng shì, fēn qī fù kuǎn zuì wěn tuǒ.

David, về lần hợp tác này, trước tiên chúng ta phải làm rõ phương thức thanh toán phí chuyển giao công nghệ, trả góp từng đợt là an toàn nhất.

Trong bài: Thương lượng hợp đồng chuyển giao công nghệ

Hỏi đáp về từ 分期付款

分期付款 nghĩa là gì?

分期付款 (fēn qī fù kuǎn) nghĩa là trả góp; thanh toán trả góp.

Cách viết 分期付款 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 期, 付, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.