提示付款
[tí shì fù kuǎn] [提 示 付 款]
xuất trình (hối phiếu, v.v.) để thanh toán
提示付款 đọc là tí shì fù kuǎn, nghĩa là xuất trình (hối phiếu, v.v.) để thanh toán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tí shì fù kuǎn] [提 示 付 款]
xuất trình (hối phiếu, v.v.) để thanh toán
提示付款 (tí shì fù kuǎn) nghĩa là xuất trình (hối phiếu, v.v.) để thanh toán.
Viết lần lượt từng chữ 提, 示, 付, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.