XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

提供 đọc là tí gōng, nghĩa là cung cấp; chu cấp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

提供

[tí gōng] [提 供]

cung cấp; chu cấp

供给所需物料或条件

宾馆提供免费早饭。

bīn guǎn tí gōng miǎn fèi zǎo fàn.

Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí.

你必须提供健康保险的证明。

nǐ bì xū tí gōng jiàn kāng bǎo xiǎn de zhèng míng.

Em bắt buộc cung cấp giấy chứng nhận của bảo hiểm sức khỏe.

Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于

这家酒店提供免费的按摩服务。

zhè jiā jiǔ diàn tí gōng miǎn fèi de àn mó fú wù.

Khách sạn này cung cấp dịch vụ mát-xa miễn phí.

学校真的会愿意为我们提供额外的资助吗?

xué xiào zhēn de huì yuàn yì wèi wǒ men tí gōng é wài de zī zhù ma?

Trường thật sự sẽ sẵn lòng tài trợ thêm cho chúng ta ạ?

Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂

Hỏi đáp về từ 提供

提供 nghĩa là gì?

提供 (tí gōng) nghĩa là cung cấp; chu cấp. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 提供 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 提, 供 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 提供?

Thường gặp: 提供商 (tí gōng shāng) – nhà cung cấp (công ty); 提供者 (tí gōng zhě) – nhà cung cấp; 服务提供商 (fú wù tí gōng shāng) – nhà cung cấp dịch vụ (Internet); 服务提供者 (fú wù tí gōng zhě) – nhà cung cấp dịch vụ; 因特网提供商 (yīn tè wǎng tí gōng shāng) – nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP).