XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

提供商 đọc là tí gōng shāng, nghĩa là nhà cung cấp (công ty). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 提供商

提供商 nghĩa là gì?

提供商 (tí gōng shāng) nghĩa là nhà cung cấp (công ty).

Cách viết 提供商 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 提, 供, 商 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 提供商?

Thường gặp: 服务提供商 (fú wù tí gōng shāng) – nhà cung cấp dịch vụ (Internet); 因特网提供商 (yīn tè wǎng tí gōng shāng) – nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP).