XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收款 đọc là shōu kuǎn, nghĩa là nhận thanh toán; thu tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

收款

[shōu kuǎn] [收 款]

nhận thanh toán; thu tiền

你把收款二维码发给我,我转钱给你。

nǐ bǎ shōu kuǎn èr wéi mǎ fā gěi wǒ, wǒ zhuǎn qián gěi nǐ.

Bạn gửi mã QR nhận tiền cho tôi, tôi chuyển tiền cho bạn.

Hỏi đáp về từ 收款

收款 nghĩa là gì?

收款 (shōu kuǎn) nghĩa là nhận thanh toán; thu tiền.

Cách viết 收款 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 收款?

Thường gặp: 收款台 (shōu kuǎn tái) – quầy thanh toán.