XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收银 đọc là shōu yín, nghĩa là nhận thanh toán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

收银

[shōu yín] [收 银]

nhận thanh toán

我想向收银员再买一个纸袋。

wǒ xiǎng xiàng shōu yín yuán zài mǎi yí gè zhǐ dài.

Em muốn mua thêm một chiếc túi giấy từ thu ngân.

Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又

顾客正在收银台排队等待结账。

gù kè zhèng zài shōu yín tái pái duì děng dài jié zhàng.

Khách hàng đang xếp hàng tại thu ngân chờ thanh toán.

走吧,我们去收银台付款。

zǒu ba, wǒ men qù shōu yín tái fù kuǎn.

Đi thôi, chúng mình ra quầy thu ngân thanh toán.

Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V

Hỏi đáp về từ 收银

收银 nghĩa là gì?

收银 (shōu yín) nghĩa là nhận thanh toán.

Cách viết 收银 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 银 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 收银?

Thường gặp: 收银台 (shōu yín tái) – quầy thanh toán; 收银员 (shōu yín yuán) – thu ngân; 收银机 (shōu yín jī) – máy tính tiền.