XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收银员 đọc là shōu yín yuán, nghĩa là thu ngân; nhân viên quầy tính tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

收银员

[shōu yín yuán] [收 银 员]

thu ngân; nhân viên quầy tính tiền

我想向收银员再买一个纸袋。

wǒ xiǎng xiàng shōu yín yuán zài mǎi yí gè zhǐ dài.

Em muốn mua thêm một chiếc túi giấy từ thu ngân.

Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又

收银员找给我五块钱的零钱。

shōu yín yuán zhǎo gěi wǒ wǔ kuài qián de líng qián.

Nhân viên thu ngân thối lại cho tôi năm tệ tiền lẻ.

Hỏi đáp về từ 收银员

收银员 nghĩa là gì?

收银员 (shōu yín yuán) nghĩa là thu ngân; nhân viên quầy tính tiền.

Cách viết 收银员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 银, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.