XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出纳 đọc là chū nà, nghĩa là thu ngân; nhận và giao thanh toán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出纳

[chū nà] [出 纳]

thu ngân; nhận và giao thanh toán; mượn và trả sách

出纳员给买方开具了一张收据。

chū nà yuán gěi mǎi fāng kāi jù le yì zhāng shōu jù.

Nhân viên thu ngân đã xuất một tờ biên lai cho bên mua.

Hỏi đáp về từ 出纳

出纳 nghĩa là gì?

出纳 (chū nà) nghĩa là thu ngân; nhận và giao thanh toán.

Cách viết 出纳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 纳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出纳?

Thường gặp: 出纳员 (chū nà yuán) – thu ngân.