XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

递给 đọc là dì gěi, nghĩa là đưa (vật đã nhắc đến) cho (ai đó). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

递给【遞給】

[dì gěi] [递 给]

đưa (vật đã nhắc đến) cho (ai đó)

用手把物品传交给对方

服务员把菜单递给顾客。

fú wù yuán bǎ cài dān dì gěi gù kè.

Nhân viên phục vụ đưa thực đơn cho khách hàng.

请把麦克风递给那位提问的观众。

qǐng bǎ mài kè fēng dì gěi nà wèi tí wèn de guān zhòng.

Xin hãy chuyển micro cho vị khán giả đang đặt câu hỏi kia.

请帮我把这份文件递给经理。

qǐng bāng wǒ bǎ zhè fèn wén jiàn dì gěi jīng lǐ.

Xin hãy giúp tôi chuyển tài liệu này cho giám đốc.

秘书恭敬地将文件递给了总经理。

mì shū gōng jìng dì jiāng wén jiàn dì gěi le zǒng jīng lǐ.

Thư ký kính cẩn trao tập tài liệu cho tổng giám đốc.

Hỏi đáp về từ 递给

递给 nghĩa là gì?

递给 (dì gěi) nghĩa là đưa (vật đã nhắc đến) cho (ai đó). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 递给 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 递, 给 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.