XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

递增 đọc là dì zēng, nghĩa là tăng theo từng bước; theo thứ tự tăng dần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

递增【遞增】

[dì zēng] [递 增]

tăng theo từng bước; theo thứ tự tăng dần; tăng trưởng

按照一定的规律或顺序依次增加。

随着业务的拓展,公司的营业收入呈现逐年递增的趋势。

suí zhe yè wù de tuò zhǎn, gōng sī de yíng yè shōu rù chéng xiàn zhú nián dì zēng de qū shì.

Cùng với sự mở rộng kinh doanh, doanh thu của công ty có xu hướng tăng dần theo từng năm.

Hỏi đáp về từ 递增

递增 nghĩa là gì?

递增 (dì zēng) nghĩa là tăng theo từng bước; theo thứ tự tăng dần. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 递增 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 递, 增 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.