XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

唾液腺 đọc là tuò yè xiàn, nghĩa là tuyến nước bọt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

唾液腺

[tuò yè xiàn] [唾 液 腺]

tuyến nước bọt

情绪长期紧张可能会引发唾液腺分泌减少等生理反应。

qíng xù cháng qī jǐn zhāng kě néng huì yǐn fā tuò yè xiàn fēn mì jiǎn shǎo děng shēng lǐ fǎn yìng.

Tâm lý căng thẳng kéo dài có thể dẫn đến phản ứng sinh lý như giảm tiết tuyến nước bọt.

Hỏi đáp về từ 唾液腺

唾液腺 nghĩa là gì?

唾液腺 (tuò yè xiàn) nghĩa là tuyến nước bọt.

Cách viết 唾液腺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 唾, 液, 腺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.