XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 腺 đọc là xiàn, nghĩa là tuyến. Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

腺

[xiàn]

tuyến

生物体内能分泌某些物质的组织

甲状腺是人体重要的内分泌器官,能调节新陈代谢。

jiǎ zhuàng xiàn shì rén tǐ zhòng yào de nèi fēn mì qì guān, néng tiáo jié xīn chén dài xiè.

Tuyến giáp là cơ quan nội tiết quan trọng của cơ thể con người, có thể điều hòa quá trình trao đổi chất.

Hỏi đáp về chữ 腺

腺 nghĩa là gì?

腺 (xiàn) nghĩa là tuyến. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 腺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 腺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 腺 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 腺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丝腺 (sī xiàn) – tuyến tơ; 乳腺 (rǔ xiàn) – tuyến vú; 性腺 (xìng xiàn) – tuyến sinh dục; 毒腺 (dú xiàn) – tuyến độc; 汗腺 (hàn xiàn) – tuyến mồ hôi; 泪腺 (lèi xiàn) – tuyến lệ.