XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胸腺 đọc là xiōng xiàn, nghĩa là tuyến ức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 胸腺

胸腺 nghĩa là gì?

胸腺 (xiōng xiàn) nghĩa là tuyến ức.

Cách viết 胸腺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胸, 腺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胸腺?

Thường gặp: 胸腺嘧啶 (xiōng xiàn mì dìng) – nucleotide thymine (T, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong DNA).