XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胸有成竹 đọc là xiōng yǒu chéng zhú, nghĩa là (thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

胸有成竹

[xiōng yǒu chéng zhú] [胸 HỮU 成 竹]

(thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo

做事之前心中已有完整的谋划

经过反复练习,她在比赛前已经胸有成竹,完全不担心临场发挥。

jīng guò fǎn fù liàn xí, tā zài bǐ sài qián yǐ jīng xiōng yǒu chéng zhú, wán quán bù dān xīn lín chǎng fā huī.

Sau nhiều lần luyện tập, trước cuộc thi cô ấy đã nắm chắc trong lòng, hoàn toàn không lo lắng về phần thể hiện tại chỗ.

Hỏi đáp về từ 胸有成竹

胸有成竹 nghĩa là gì?

胸有成竹 (xiōng yǒu chéng zhú) nghĩa là (thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 胸有成竹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胸, 有, 成, 竹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.