XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

腺体 đọc là xiàn tǐ, nghĩa là tuyến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 腺体

腺体 nghĩa là gì?

腺体 (xiàn tǐ) nghĩa là tuyến.

Cách viết 腺体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 腺, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 腺体?

Thường gặp: 杜氏腺体 (dù shì xiàn tǐ) – tuyến Dufour (sản xuất hormone sinh dục cái ở ong).