乳腺 đọc là rǔ xiàn, nghĩa là tuyến vú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 乳腺
乳腺 nghĩa là gì?
乳腺 (rǔ xiàn) nghĩa là tuyến vú.
Cách viết 乳腺 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 乳, 腺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 乳腺?
Thường gặp: 乳腺炎 (rǔ xiàn yán) – viêm tuyến vú; 乳腺癌 (rǔ xiàn ái) – ung thư vú.