性腺 đọc là xìng xiàn, nghĩa là tuyến sinh dục; tuyến tình dục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 性腺
性腺 nghĩa là gì?
性腺 (xìng xiàn) nghĩa là tuyến sinh dục; tuyến tình dục.
Cách viết 性腺 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 性, 腺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 性腺?
Thường gặp: 绒毛性腺激素 (róng máo xìng xiàn jī sù) – hormone hướng sinh dục màng đệm ở người (HCG).