XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

性情 đọc là xìng qíng, nghĩa là bản chất; tính khí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

性情

[xìng qíng] [性 情]

bản chất; tính khí

人的性格、脾气。

他性情温和,平时很少跟别人发脾气。

tā xìng qíng wēn hé, píng shí hěn shǎo gēn bié rén fā pí qi.

Anh ấy tính khí ôn hòa, bình thường rất ít khi nổi nóng với người khác.

他性情急躁,做决定往往缺乏考虑。

tā xìng qíng jí zào, zuò jué dìng wǎng wǎng quē fá kǎo lǜ.

Tính tình anh ấy nóng nảy, đưa ra quyết định thường thiếu cân nhắc.

他性情残忍,在当地被称作活阎王。

tā xìng qíng cán rěn, zài dāng dì bèi chēng zuò huó yán wáng.

Tính tình anh ta tàn bạo, ở địa phương bị gọi là Diêm Vương sống.

老人性情耿直,敢于指出别人的错误。

lǎo rén xìng qíng gěng zhí, gǎn yú zhǐ chū bié rén de cuò wù.

Cụ già tính tình ngay thẳng, dám chỉ ra lỗi sai của người khác.

Hỏi đáp về từ 性情

性情 nghĩa là gì?

性情 (xìng qíng) nghĩa là bản chất; tính khí. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 性情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 性, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.