汗腺
[hàn xiàn] [汗 腺]
tuyến mồ hôi
汗腺分泌旺盛容易导致多汗。
hàn xiàn fēn mì wàng shèng róng yì dǎo zhì duō hàn.Tuyến mồ hôi tiết mạnh dễ dẫn đến việc ra nhiều mồ hôi.
汗腺 đọc là hàn xiàn, nghĩa là tuyến mồ hôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hàn xiàn] [汗 腺]
tuyến mồ hôi
汗腺分泌旺盛容易导致多汗。
hàn xiàn fēn mì wàng shèng róng yì dǎo zhì duō hàn.Tuyến mồ hôi tiết mạnh dễ dẫn đến việc ra nhiều mồ hôi.
汗腺 (hàn xiàn) nghĩa là tuyến mồ hôi.
Viết lần lượt từng chữ 汗, 腺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.