XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

汗腺 đọc là hàn xiàn, nghĩa là tuyến mồ hôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

汗腺

[hàn xiàn] [汗 腺]

tuyến mồ hôi

汗腺分泌旺盛容易导致多汗。

hàn xiàn fēn mì wàng shèng róng yì dǎo zhì duō hàn.

Tuyến mồ hôi tiết mạnh dễ dẫn đến việc ra nhiều mồ hôi.

Hỏi đáp về từ 汗腺

汗腺 nghĩa là gì?

汗腺 (hàn xiàn) nghĩa là tuyến mồ hôi.

Cách viết 汗腺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 汗, 腺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.