XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口沫 đọc là kǒu mò, nghĩa là nước bọt; dãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 口沫

口沫 nghĩa là gì?

口沫 (kǒu mò) nghĩa là nước bọt; dãi.

Cách viết 口沫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 沫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 口沫?

Thường gặp: 口沫横飞 (kǒu mò - héng fēi) – (thành ngữ) nói một cách mãnh liệt.