口沫
[kǒu mò] [口 沫]
nước bọt; dãi
口沫 đọc là kǒu mò, nghĩa là nước bọt; dãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
口沫 (kǒu mò) nghĩa là nước bọt; dãi.
Viết lần lượt từng chữ 口, 沫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 口沫横飞 (kǒu mò - héng fēi) – (thành ngữ) nói một cách mãnh liệt.