口沫横飞
[kǒu mò - héng fēi] [口 沫 横 飞]
(thành ngữ) nói một cách mãnh liệt; thể hiện bản thân với đam mê lớn
口沫横飞 đọc là kǒu mò - héng fēi, nghĩa là (thành ngữ) nói một cách mãnh liệt; thể hiện bản thân với đam mê lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kǒu mò - héng fēi] [口 沫 横 飞]
(thành ngữ) nói một cách mãnh liệt; thể hiện bản thân với đam mê lớn
口沫横飞 (kǒu mò - héng fēi) nghĩa là (thành ngữ) nói một cách mãnh liệt; thể hiện bản thân với đam mê lớn.
Viết lần lượt từng chữ 口, 沫, 横, 飞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.