XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 售 đọc là shòu, nghĩa là bán; thực hiện (một kế hoạch, âm mưu, v.v.). Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

售

[shòu]

bán; thực hiện (một kế hoạch, âm mưu, v.v.)

难怪利润没有随销售额同步攀升。

nán guài lì rùn méi yǒu suí xiāo shòu é tóng bù pān shēng.

Thảo nào lợi nhuận không tăng song song với doanh số.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

这家店专门销售各种音像制品。

zhè jiā diàn zhuān mén xiāo shòu gè zhǒng yīn xiàng zhì pǐn.

Cửa hàng này chuyên bán các loại sản phẩm âm thanh hình ảnh.

真的吗?开售以后门票肯定抢得很快。

zhēn de ma? kāi shòu yǐ hòu mén piào kěn dìng qiǎng de hěn kuài.

Thật sao? Sau khi mở bán vé chắc chắn sẽ hết rất nhanh vì mọi người tranh nhau mua.

Trong bài: Bàn kế hoạch săn vé xem buổi hòa nhạc

Hỏi đáp về chữ 售

售 nghĩa là gì?

售 (shòu) nghĩa là bán; thực hiện (một kế hoạch, âm mưu, v.v.).

Cách viết chữ 售 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 售 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 售 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 售 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 出售 (chū shòu) – bán; 销售 (xiāo shòu) – bán; 售货员 (shòu huò yuán) – nhân viên bán hàng; 兜售 (dōu shòu) – rao bán; 零售 (líng shòu) – bán lẻ; 售价 (shòu jià) – giá bán.