XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兜售 đọc là dōu shòu, nghĩa là rao bán; bán dạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

兜售

[dōu shòu] [兜 售]

rao bán; bán dạo

四处招揽推销货物或思想主张。

有些不法分子在旅游景区向游客兜售假冒伪劣商品。

yǒu xiē bù fǎ fēn zǐ zài lǚ yóu jǐng qū xiàng yóu kè dōu shòu jiǎ mào wěi liè shāng pǐn.

Một số phần tử phi pháp bán dạo hàng giả, hàng kém chất lượng cho du khách tại khu danh lam thắng cảnh.

Hỏi đáp về từ 兜售

兜售 nghĩa là gì?

兜售 (dōu shòu) nghĩa là rao bán; bán dạo. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 兜售 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兜, 售 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.