兜售 đọc là dōu shòu, nghĩa là rao bán; bán dạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 兜售
兜售 nghĩa là gì?
兜售 (dōu shòu) nghĩa là rao bán; bán dạo. Đây là từ thuộc HSK 7.
Cách viết 兜售 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 兜, 售 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.