XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

预售 đọc là yù shòu, nghĩa là bán trước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

预售【預售】

[yù shòu] [预 售]

bán trước

这款新型电动汽车上市前已开始预售,短短三天内订单数量就突破了十万辆。

zhè kuǎn xīn xíng diàn dòng qì chē shàng shì qián yǐ kāi shǐ yù shòu, duǎn duǎn sān tiān nèi dìng dān shù liàng jiù tū pò le shí wàn liàng.

Mẫu xe điện mới này đã bắt đầu bán trước khi ra mắt, chỉ trong vòng ba ngày số đơn đặt hàng đã vượt mười vạn chiếc.

Hỏi đáp về từ 预售

预售 nghĩa là gì?

预售 (yù shòu) nghĩa là bán trước. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 预售 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 预, 售 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.