XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

销售 đọc là xiāo shòu, nghĩa là bán; tiếp thị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

销售【銷售】

[xiāo shòu] [销 售]

bán; tiếp thị; bán hàng (đại diện, hợp đồng v.v.)

卖出商品

这本书销售得非常好。

zhè běn shū xiāo shòu de fēi cháng hǎo.

Cuốn sách này bán rất chạy.

nhân viên bán hàng; bộ phận kinh doanh; doanh số

指销售人员、部门或销售业绩

毕业后他选择去那家公司做销售。

bì yè hòu tā xuǎn zé qù nà jiā gōng sī zuò xiāo shòu.

Sau khi tốt nghiệp anh ấy chọn làm nhân viên kinh doanh tại công ty đó.

难怪利润没有随销售额同步攀升。

nán guài lì rùn méi yǒu suí xiāo shòu é tóng bù pān shēng.

Thảo nào lợi nhuận không tăng song song với doanh số.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

这家店专门销售各种音像制品。

zhè jiā diàn zhuān mén xiāo shòu gè zhǒng yīn xiàng zhì pǐn.

Cửa hàng này chuyên bán các loại sản phẩm âm thanh hình ảnh.

先说好消息,本季度的销售额增幅相当可观。

xiān shuō hǎo xiāo xī, běn jì dù de xiāo shòu é zēng fú xiāng dāng kě guān.

Nói tin vui trước, doanh số quý này tăng khá đáng kể.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

Hỏi đáp về từ 销售

销售 nghĩa là gì?

销售 (xiāo shòu) nghĩa là bán; tiếp thị. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 销售 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 销, 售 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 销售?

Thường gặp: 销售点 (xiāo shòu diǎn) – điểm bán hàng (POS); 销售额 (xiāo shòu é) – số liệu bán hàng; 销售时点 (xiāo shòu shí diǎn) – điểm bán hàng.