XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

零售 đọc là líng shòu, nghĩa là bán lẻ; bán từng cái hoặc với số lượng nhỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

零售

[líng shòu] [零 售]

bán lẻ; bán từng cái hoặc với số lượng nhỏ

零散分批销售商品。

这家商店专门零售各类进口文具。

zhè jiā shāng diàn zhuān mén líng shòu gè lèi jìn kǒu wén jù.

Cửa hàng này chuyên bán lẻ các loại văn phòng phẩm nhập khẩu.

这家商店主要做批发,不做零售。

zhè jiā shāng diàn zhǔ yào zuò pī fā, bú zuò líng shòu.

Cửa hàng này chủ yếu làm bán buôn, không làm bán lẻ.

批发的价格比零售低得多。

pī fā de jià gé bǐ líng shòu dī de duō.

Giá bán buôn thấp hơn giá bán lẻ rất nhiều.

Hỏi đáp về từ 零售

零售 nghĩa là gì?

零售 (líng shòu) nghĩa là bán lẻ; bán từng cái hoặc với số lượng nhỏ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 零售 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 零, 售 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 零售?

Thường gặp: 零售商 (líng shòu shāng) – nhà bán lẻ; 零售店 (líng shòu diàn) – cửa hàng.