XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

门市 đọc là mén shì, nghĩa là bán lẻ; cửa hàng bán lẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 门市

门市 nghĩa là gì?

门市 (mén shì) nghĩa là bán lẻ; cửa hàng bán lẻ.

Cách viết 门市 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 门, 市 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 门市?

Thường gặp: 厦门市 (xià mén shì) – Thành phố Hạ Môn (còn gọi là Amoy), một thành phố phó tỉnh ở Phúc Kiến; 天门市 (tiān mén shì) – thành phố cấp phó địa khu Thiên Môn ở Hồ Bắc; 江门市 (jiāng mén shì) – Giang Môn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông; 海门市 (hǎi mén shì) – Hải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通 (nán tōng), Giang Tô; 澳门市 (ào mén shì) – Thành phố Ma Cao; 玉门市 (yù mén shì) – Yumen, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc.