门市部 đọc là mén shì bù, nghĩa là phòng bán lẻ; phòng của cửa hàng bán lẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 门市部
门市部 nghĩa là gì?
门市部 (mén shì bù) nghĩa là phòng bán lẻ; phòng của cửa hàng bán lẻ.
Cách viết 门市部 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 门, 市, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.