XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

销售额 đọc là xiāo shòu é, nghĩa là số liệu bán hàng; tổng thu nhập từ bán hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

销售额

[xiāo shòu é] [销 售 额]

số liệu bán hàng; tổng thu nhập từ bán hàng; doanh thu

难怪利润没有随销售额同步攀升。

nán guài lì rùn méi yǒu suí xiāo shòu é tóng bù pān shēng.

Thảo nào lợi nhuận không tăng song song với doanh số.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

三个月的销售额共计一百万。

sān gè yuè de xiāo shòu é gòng jì yì bǎi wàn.

Doanh số ba tháng tổng cộng là một triệu.

先说好消息,本季度的销售额增幅相当可观。

xiān shuō hǎo xiāo xī, běn jì dù de xiāo shòu é zēng fú xiāng dāng kě guān.

Nói tin vui trước, doanh số quý này tăng khá đáng kể.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

Hỏi đáp về từ 销售额

销售额 nghĩa là gì?

销售额 (xiāo shòu é) nghĩa là số liệu bán hàng; tổng thu nhập từ bán hàng.

Cách viết 销售额 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 销, 售, 额 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.