XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

差额 đọc là chā é, nghĩa là số dư (tài chính); chênh lệch (trong tổng số hoặc hạn ngạch). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

差额【差額】

[chā é] [差 额]

số dư (tài chính); chênh lệch (trong tổng số hoặc hạn ngạch); khác biệt

规定的数额与实际数额的差距。

这次选举采取差额选举的方式,竞争十分激烈。

zhè cì xuǎn jǔ cǎi qǔ chā é xuǎn jǔ de fāng shì, jìng zhēng shí fēn jī liè.

Cuộc bầu cử lần này áp dụng phương thức bầu cử có số dư, cạnh tranh vô cùng gay gắt.

Hỏi đáp về từ 差额

差额 nghĩa là gì?

差额 (chā é) nghĩa là số dư (tài chính); chênh lệch (trong tổng số hoặc hạn ngạch). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 差额 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 差, 额 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 差额?

Thường gặp: 借方差额 (jiè fāng chā é) – số dư bên nợ (kế toán); 差额选举 (chā é xuǎn jǔ) – bầu cử có tính cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế).