XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

差距 đọc là chā jù, nghĩa là chênh lệch; khoảng cách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

差距

[chā jù] [差 距]

chênh lệch; khoảng cách

事物之间相差的程度或距离

我们必须努力缩小技术上的差距。

wǒ men bì xū nǔ lì suō xiǎo jì shù shàng de chā jù.

Chúng ta phải nỗ lực thu hẹp khoảng cách về kỹ thuật.

长期这样下去,贫富差距只会越来越大。

cháng qī zhè yàng xià qù, pín fù chā jù zhǐ huì yuè lái yuè dà.

Lâu dài như vậy tiếp diễn, khoảng cách giàu nghèo sẽ chỉ ngày càng lớn.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

国家正努力缩小城乡收入差距。

guó jiā zhèng nǔ lì suō xiǎo chéng xiāng shōu rù chā jù.

Nhà nước đang nỗ lực thu hẹp khoảng cách thu nhập giữa thành thị và nông thôn.

当然,我们也可以通过社区项目来缩小这种差距。

dāng rán, wǒ men yě kě yǐ tōng guò shè qū xiàng mù lái suō xiǎo zhè zhǒng chā jù.

Đương nhiên rồi, chúng ta cũng có thể thông qua các dự án cộng đồng để thu hẹp khoảng cách này.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

Hỏi đáp về từ 差距

差距 nghĩa là gì?

差距 (chā jù) nghĩa là chênh lệch; khoảng cách. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 差距 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 差, 距 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 差距?

Thường gặp: 秒差距 (miǎo chā jù) – parsec (thiên văn học); 两性差距 (liǎng xìng chā jù) – chênh lệch giữa hai giới; 偏差距离 (piān chā jù lí) – khoảng cách lệch; 贫富差距 (pín fù chā jù) – chênh lệch giàu nghèo.