XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反差 đọc là fǎn chā, nghĩa là tương phản; chênh lệch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

反差

[fǎn chā] [反 差]

1.tương phản; chênh lệch

事物或现象之间对比的明显差异

这两位主角的性格构成了鲜明的反差。

zhè liǎng wèi zhǔ jué de xìng gé gòu chéng le xiān míng de fǎn chā.

Tính cách của hai nhân vật chính tạo nên sự tương phản rõ nét.

2.độ tương phản (hình ảnh, phim)

指照片或画面明暗对比的程度

这张照片的反差太高,细节不够清晰。

zhè zhāng zhào piàn de fǎn chā tài gāo, xì jié bú gòu qīng xī.

Độ tương phản của bức ảnh này quá cao, chi tiết không đủ rõ ràng.

Hỏi đáp về từ 反差

反差 nghĩa là gì?

反差 (fǎn chā) nghĩa là tương phản; chênh lệch. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 反差 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 差 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.