XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出差 đọc là chū chāi, nghĩa là đi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

出差

[chū chāi] [出 差]

đi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh

到外地去办理公务

经理明天要去北京出差一周。

jīng lǐ míng tiān yào qù běi jīng chū chāi yì zhōu.

Giám đốc ngày mai phải đi Bắc Kinh công tác một tuần.

王老师,我明天就要去出差了。

wáng lǎo shī, wǒ míng tiān jiù yào qù chū chāi le.

Thầy Vương, ngày mai em sắp đi công tác rồi.

Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…

他下周要出差去处理商务活动。

tā xià zhōu yào chū chāi qù chǔ lǐ shāng wù huó dòng.

Tuần tới anh ấy phải đi công tác để xử lý công việc thương mại.

好的,祝你出差顺利!

hǎo de, zhù nǐ chū chāi shùn lì!

Được rồi, chúc em công tác thuận lợi!

Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…

Hỏi đáp về từ 出差

出差 nghĩa là gì?

出差 (chū chāi) nghĩa là đi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 出差 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 差 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.