XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

差额选举 đọc là chā é xuǎn jǔ, nghĩa là bầu cử có tính cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

差额选举

[chā é xuǎn jǔ] [差 额 选 举]

bầu cử có tính cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế)

这次选举采取差额选举的方式,竞争十分激烈。

zhè cì xuǎn jǔ cǎi qǔ chā é xuǎn jǔ de fāng shì, jìng zhēng shí fēn jī liè.

Cuộc bầu cử lần này áp dụng phương thức bầu cử có số dư, cạnh tranh vô cùng gay gắt.

Hỏi đáp về từ 差额选举

差额选举 nghĩa là gì?

差额选举 (chā é xuǎn jǔ) nghĩa là bầu cử có tính cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế).

Cách viết 差额选举 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 差, 额, 选, 举 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.