XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

金额 đọc là jīn é, nghĩa là số tiền; giá trị tiền tệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

金额【金額】

[jīn é] [金 额]

số tiền; giá trị tiền tệ

金钱的数额。

请您核对一下发票上的付款金额是否正确。

qǐng nín hé duì yí xià fā piào shàng de fù kuǎn jīn é shì fǒu zhèng què.

Xin quý khách đối chiếu xem số tiền thanh toán trên hóa đơn có chính xác không.

你看第三页的统计图,总金额少写了一个零。

nǐ kàn dì sān yè de tǒng jì tú, zǒng jīn é shǎo xiě le yí gè líng.

Em xem biểu đồ thống kê ở trang ba, tổng số tiền viết thiếu một số không.

Trong bài: Xin lỗi trang trọng vì sai sót

个人外汇提取金额是有上限的。

gè rén wài huì tí qǔ jīn é shì yǒu shàng xiàn de.

Số tiền rút ngoại tệ cá nhân là có giới hạn trên.

嗯,态度一定要诚恳,商量好赔偿金额后尽快付款。

èn, tài dù yí dìng yào chéng kěn, shāng liáng hǎo péi cháng jīn é hòu jǐn kuài fù kuǎn.

Ừm, thái độ nhất định phải thành khẩn, sau khi bàn xong số tiền bồi thường thì thanh toán càng sớm càng tốt.

Trong bài: Tranh luận về hành vi xâm phạm bản quyền hình ảnh số

Hỏi đáp về từ 金额

金额 nghĩa là gì?

金额 (jīn é) nghĩa là số tiền; giá trị tiền tệ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 金额 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 金, 额 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 金额?

Thường gặp: 金额丝雀 (jīn é sī què) – (loài chim ở Trung Quốc) se sẻ trán đỏ (Serinus pusillus); 金额叶鹎 (jīn é yè bēi) – (loài chim ở Trung Quốc) chim lá trán vàng (Chloropsis aurifrons); 金额雀鹛 (jīn é què méi) – (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt trán vàng (Alcippe variegatic….